Máy rửa dạ dày 7D

• Nguồn điện : AC220V ± 20V, 50Hz ± 1Hz
• Công suất đầu vào: ≤ 250VA
• Áp lực rửa dạ dày:  ≥ 2 lít/ min
• Lưu lượng hút: 350 – 450ml/ phút
• Lưu lượng rửa: 250 – 350ml/ phút
• Độ ồn:   ≤ 65 dB(A)
• Trọng lượng : 27kg
• Kích thước: 36cm x 40cm x 85cm
• Phụ kiện: 4 bình nhựa 1lit/bình,
• 2 xô đựng nước rửa 10 lít/xô, 3 dây silicon dài

Liên hệ báo giá
Danh mục:

Mô tả

  • Áp lực rửa :≥2L/phút
  • Dung lượng rửa: 250-350 mL/thời gian, dung lương hút: 300 -450 mL/thời gian
  • Đặc tính sản phẩm :
    – Độ ồn : ≤65dB(A)
    – Dung tích bình : 10L/bình , 2 bình
    – Công suất đầu vào: 250VA
    – Nguồn điện:
    □AC120V±10%   □AC220V±10%   □AC230V±10%     □50Hz     □60Hz
    Cầu chì :
    – Lưới điện cụng cấp :  RT1 ¢5×20/1.0A (AC220~240V)
    RT1 ¢5×20/2.0A (AC120V)
    – Máy biến thế:  RF1 ¢5×20/4.0A (AC120~240V)

Trọng lượng: 27kg

      – Kích thước: W362×D400×H850(mm)

▼ Không được sử dụng trong các chất khí dễ cháy hoặc nổ
▼Hệ thống làm việc: Hoạt động liên tục
▼ Phân loại điện: lớp I, loại BF
—————————————–

1. flow amount:≥2L/min
2. self-control: washing amount is 250-350 mL per time
absorbing amount is 300-450 mL per time
Product Characteristic
3. noise: ≤65dB(A)
4. liquid holder: 10L per bottle, 2 bottles as one group
5. input power: 250VA
6. power supply:
□AC120V±10%   □AC220V±10%   □AC230V±10%
□50Hz     □60Hz
7. fuse tube:
net power supply :  RT1 ¢5×20/1.0A (AC220~240V)
RT1 ¢5×20/2.0A (AC120V)
Transformer:  RF1 ¢5×20/4.0A (AC120~240V)
8. weight: 27kg
9. dimension: W362×D400×H850(mm)
▼Not to be used in flammable or explosive gases.
▼Working system: Continuous operation.
▼Electric classification: I class BF type.